hoàn đồng

hoàn đồng

Sau kỳ nghỉ dưỡng ở núi, ông ấy cảm thấy mình như được hoàn đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở lại trạng thái trẻ trung, khỏe mạnh như thời trẻ: Chỉ hành động làm cho bản thân trở nên trẻ trung, sức sống tinh thần như lúc còn trẻ, thường sau một thời gian già đi hoặc mệt mỏi.
    • Làm mới lại tinh thần thể chất: Quá trình phục hồi cả về mặt tinh thần lẫn thể chất, tạo cảm giác tươi mới tràn đầy năng lượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau kỳ nghỉ dưỡngnúi, ông ấy cảm thấy mình như được hoàn đồng. (Sau kỳ nghỉ dưỡngnúi, ông ấy cảm thấy mình như được trẻ lại.)
    • Tập thể dục đều đặn sống lạc quan bí quyết để hoàn đồng. (Tập thể dục đều đặn sống lạc quan bí quyết để trở nên trẻ trung, khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cải lão hoàn đồng": Thành ngữ cố định, có nghĩasửa cái già để trở về cái trẻ, tức là làm cho người già trở nên trẻ trung, khỏe mạnh trở lại.
    • Nhiều người tin rằng các phương pháp dưỡng sinh có thể giúp cải lão hoàn đồng. (Nhiều người tin rằng các phương pháp dưỡng sinh có thể giúp con người trẻ hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Trẻ hóa (động từ): Làm cho trẻ ra, trở nên trẻ trung hơn (thường dùng trong y học, thẩm mỹ hoặc nói chung).
    • Công nghệ trẻ hóa da đang rất phát triển.
  • Phục hồi (động từ): Làm cho trở lại trạng thái ban đầu, khỏe mạnh như (nghĩa rộng hơn, không chỉ nhấn mạnh sự trẻ trung).
    • Anh ấy đang phục hồi sức khỏe sau ca phẫu thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ lại: Trở nên trẻ trung hơn.
  • Tươi mới lại: Trở nên tươi tắn, mới mẻ trở lại (về tinh thần ngoại hình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "hoàn đồng" thường được dùng như một động từ độc lập hoặc trong thành ngữ "cải lão hoàn đồng", ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ kiểu phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan
  • Cải lão hoàn đồng: (Như đã giải thíchmục trên) Thành ngữ mô tả ước vọng hoặc phương pháp làm cho người già trẻ lại.
    • Ước mơ cải lão hoàn đồng của con người vẫn luôn tồn tại.

Proverbs and Idioms